Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
被災
ひさい
者
しゃ
に
衣食
いしょく
を
供給
きょうきゅう
しなければならない。
Cần phải cung cấp thực phẩm và quần áo cho nạn nhân.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
被災者
ひさいしゃ
người bị ảnh hưởng bởi thảm họa; người bị ảnh hưởng; nạn nhân; người chịu thiệt hại; người sống sót
衣
きぬ
quần áo; trang phục; váy
食
しょく
thực phẩm; đồ ăn
供給
きょうきゅう
cung cấp; cung ứng
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
被
Bị
chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
災
Tai
thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
者
Giả
người
衣
Y
quần áo; trang phục
食
Thực
ăn; thực phẩm
供
Cung
cung cấp
給
Cấp
lương; cấp