Dịch nghĩa:
若い人は人前で歌うのを恥ずかしがらない。
Người trẻ không ngại hát trước đám đông.
Từ vựng:
Hán tự:
若
Nhược
trẻ; nếu
人
Nhân
người
前
Tiền
phía trước; trước
歌
Ca
bài hát; hát
恥
Sỉ
xấu hổ; ô nhục