Dịch nghĩa:
腹は減ってなかったから、コーヒーだけ頼んだんだ。
Tôi không đói nên chỉ gọi cà phê thôi.
Từ vựng:
Hán tự:
腹
Phúc
bụng; dạ dày
減
Giảm
giảm; giảm bớt; giảm; suy giảm; cắt giảm; đói
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu