Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
腰掛
こしか
けのつもりだったのに、
気
き
がついたら
私
わたし
もこの
会社
かいしゃ
で
古株
ふるかぶ
になってしまった。
Dự định chỉ ngồi tạm thời, nhưng không ngờ tôi đã trở thành người lâu năm ở công ty này.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
腰掛け
こしかけ
ghế; băng ghế
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
私
わたくし
tôi
此の
この
này
会社
かいしゃ
công ty; tập đoàn
古株
ふるかぶ
người kỳ cựu
成る
なる
trở thành; đạt được
仕舞う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành
Hán tự:
腰
Yêu
hông; eo; thắt lưng; ván ốp thấp
掛
Quải
treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ
気
Khí
tinh thần; không khí
私
Tư
tư nhân; tôi
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
社
Xã
công ty; đền thờ
古
Cổ
cũ
株
Chu
cổ phiếu; gốc cây; cổ phần