古株 [Cổ Chu]

ふるかぶ

Danh từ chung

người kỳ cựu

JP: 腰掛こしかけのつもりだったのに、がついたらわたしもこの会社かいしゃ古株ふるかぶになってしまった。

VI: Dự định chỉ ngồi tạm thời, nhưng không ngờ tôi đã trở thành người lâu năm ở công ty này.

Danh từ chung

📝 nghĩa gốc

gốc cây cũ