Dịch nghĩa:

Người đàn ông cao lớn đã vội vàng rời đi từ đó.

Hán tự:

Bối chiều cao; lưng; phía sau; không tuân theo; chống lại; phản bội; nổi loạn
Cao cao; đắt
Nam nam
Túc chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
Tảo sớm; nhanh
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Khứ đi; rời