Dịch nghĩa:
老衰で2年前にお亡くなりになりました。
Ông ấy đã qua đời vì tuổi già hai năm trước.
Từ vựng:
Hán tự:
老
Lão
người già; tuổi già; già đi
衰
Suy
suy yếu; suy tàn
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
前
Tiền
phía trước; trước
亡
Vong
đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong