Dịch nghĩa:

Người già nhìn vào sổ tay của tôi và mỉm cười.

Hán tự:

Lão người già; tuổi già; già đi
Nhân người
tư nhân; tôi
Thủ tay
Trướng sổ tay; sổ kế toán; album; rèm; màn; lưới; lều
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Vi tinh tế; nhỏ bé; không đáng kể
Tiếu cười