Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
結婚式
けっこんしき
は
天候
てんこう
にかかわらず
催
もよお
されるだろう。
Lễ cưới sẽ được tổ chức bất kể thời tiết.
Ngữ pháp:
~にかかわらず (〜ni kakawarazu)
Dù cho; bất kể; (thường dùng như) 'dù có hay không'.
JLPT N2
Từ vựng:
結婚式
けっこんしき
lễ cưới
天候
てんこう
thời tiết
関わる
かかわる
tham gia (vào); quan tâm (với); can thiệp (vào)
催す
もよおす
tổ chức (một sự kiện); tổ chức (bữa tiệc, v.v.)
Hán tự:
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân
式
Thức
phong cách; nghi thức
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
候
Hậu
khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
催
Thôi
tổ chức; tổ chức (một cuộc họp); tổ chức (một bữa tiệc)