Dịch nghĩa:

Khí cười không còn được sử dụng làm thuốc mê nữa.

Hán tự:

Tiếu cười
Khí tinh thần; không khí
Ma gai dầu; lanh; tê liệt
Túy say; bị đầu độc
使
Sử sử dụng; sứ giả
Dụng sử dụng; công việc