Dịch nghĩa:

Anh ấy không thể kiềm chế được cơn buồn nôn bất ngờ.

Hán tự:

Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Thổ nhổ; nôn; ợ; thú nhận; nói (dối)
Khí tinh thần; không khí
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ức đàn áp; bây giờ