Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
音楽
おんがく
が
好
す
きですが
絵
え
も
好
す
きです。
Tôi thích âm nhạc nhưng cũng thích hội họa.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
音楽
おんがく
âm nhạc
好き
すき
thích; yêu thích
絵
え
tranh; vẽ; bức tranh; phác thảo
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
絵
Hội
tranh; vẽ; bức họa