Dịch nghĩa:
私は若い頃にたくさん本を読んだので、それなりに物知りだ。
Tôi đã đọc nhiều sách khi còn trẻ nên biết khá nhiều điều.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
若
Nhược
trẻ; nếu
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
読
Độc
đọc
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
知
Tri
biết; trí tuệ