Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
疲
つか
れていたけれども、
働
はたら
き
続
つづ
けた。
Tôi mệt nhưng vẫn tiếp tục làm việc.
Ngữ pháp:
V + 続ける (つづける, tsuzukeru)
Tiếp tục làm hoặc tiếp tục thực hiện một hành động.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
疲れる
つかれる
mệt mỏi; kiệt sức; mệt nhọc; trở nên mệt mỏi
働く
はたらく
làm việc; lao động
続ける
つづける
tiếp tục; duy trì
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
疲
Bì
kiệt sức; mệt mỏi; mệt nhọc
働
Động
làm việc
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo