Dịch nghĩa:
私は彼を喜ばせるつもりでそう言ったのだ。
Tôi đã nói thế để làm anh ấy vui.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
喜
Hỉ
vui mừng
言
Ngôn
nói; từ