Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼
かれ
らに
遅
おく
れずに
付
つ
いて
行
い
けるほど
速
はや
くは
走
はし
れなかった。
Tôi không thể chạy nhanh đủ để theo kịp họ mà không bị trễ.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
遅れる
おくれる
bị trễ; bị chậm; bị muộn; quá hạn
行ける
いける
giỏi; tốt
走る
はしる
chạy
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
走
Tẩu
chạy