Dịch nghĩa:

Tôi đã đi sớm để kịp chuyến xe buýt đầu tiên.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Thí bắt đầu
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Thừa lên xe; nhân
Tảo sớm; nhanh
Xuất ra ngoài