Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
君
きみ
がどこの
出身
しゅっしん
かしらないし、
彼
かれ
も
知
し
らない。
Tôi không biết bạn đến từ đâu, và anh ấy cũng không biết.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
君
きみ
bạn; bạn bè
出身
しゅっしん
nguồn gốc (ví dụ: thành phố, quốc gia, gia đình, trường học)
知る
しる
biết; nhận thức
彼
かれ
anh ấy
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
出
Xuất
ra ngoài
身
Thân
cơ thể; người
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
知
Tri
biết; trí tuệ