Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
何
なに
をなすべきか
決
き
めなければならない。
Tôi phải quyết định mình nên làm gì.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
何
なん
gì
成す
なす
tạo thành
決める
きめる
quyết định; chọn
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
何
Hà
gì
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm