Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はトムにギターを
弾
ひ
いてくれと
頼
たの
みました。
Tôi đã nhờ Tom đánh đàn guitar cho tôi nghe.
Ngữ pháp:
~てくれと (〜te kureto)
Trích dẫn yêu cầu của ai đó (nói ai đó làm gì).
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
ギター
đàn guitar
呉れる
くれる
cho; để cho
頼む
たのむ
yêu cầu; xin; hỏi
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
弾
Đạn
viên đạn; bật dây; búng; bật
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu