Dịch nghĩa:
私はどこへ行ったらよいのか尋ねた。
Tôi đã hỏi nên đi đâu.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
尋
Tầm
hỏi; tìm kiếm