Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はせいぜい100ドルしか
払
はら
えません。
Tôi chỉ có thể trả tối đa 100 đô la.
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
精々
せいぜい
tối đa; nhiều nhất
払う
はらう
trả tiền
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý