Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はあなたと
一緒
いっしょ
にそこにいたらよかったのだが。
Tôi ước gì mình đã ở đó cùng bạn.
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
一緒
いっしょ
cùng nhau
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu