Dịch nghĩa:
私の好みはどちらかというと牛肉ですね。
Tôi thích ăn thịt bò hơn.
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
牛
Ngưu
bò
肉
Nhục
thịt