Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
のおじいちゃんは
90歳
きゅうじゅっさい
だけど、まだ
元気
げんき
モリモリよ。
Ông tôi 90 tuổi nhưng vẫn rất khỏe mạnh.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
爺
じじ
ông già
未だ
まだ
vẫn
元気
げんき
năng động; đầy sức sống
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
気
Khí
tinh thần; không khí