Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちはショッピングセンターをぶらぶら
歩
ある
いた。
Chúng ta đã lang thang trong trung tâm mua sắm.
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
ショッピングセンター
trung tâm mua sắm
ぶらぶら
đung đưa; lắc lư
歩く
あるく
đi bộ
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân