Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちはお
互
たが
いに
愛
あい
し
合
あ
うべきです。
Chúng tôi nên yêu thương nhau.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
互い
たがい
lẫn nhau; nhau
愛し合う
あいしあう
yêu nhau
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
互
Hỗ
lẫn nhau; cùng nhau
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1