Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が
戻
もど
るまであなたにここにいてもらいたい。
Tôi muốn bạn ở lại đây cho đến khi tôi trở lại.
Ngữ pháp:
V てもらいたい (~te moraitai)
Diễn tả mong muốn nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
戻る
もどる
quay lại
此処
ここ
đây
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
戻
Lệ
trở lại; khôi phục