Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
がお
風呂
ふろ
に
入
はい
ったとたんに
電話
でんわ
が
鳴
な
った。
Điện thoại reo ngay khi tôi bước vào bồn tắm.
Ngữ pháp:
~たとたん (〜ta totan)
Diễn tả khoảnh khắc điều gì đó xảy ra; 'ngay khi', 'khoảnh khắc', 'lúc'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
風呂
ふろ
tắm; tắm rửa; bồn tắm; phòng tắm
途端
とたん
ngay khi
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
鳴る
なる
kêu; vang; vọng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
呂
Lữ
xương sống; cột sống
入
Nhập
vào; chèn
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
鳴
Minh
hót; kêu; vang