Dịch nghĩa:
神は罪からあの人達を救い出された。
Chúa đã cứu những người ấy khỏi tội lỗi.
Từ vựng:
Hán tự:
神
Thần
thần; tâm hồn
罪
Tội
tội; lỗi; phạm tội
人
Nhân
người
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
救
Cứu
cứu giúp
出
Xuất
ra ngoài