Dịch nghĩa:
神に誓って私はそれを知らなかった。
Tôi thề với Chúa là tôi không biết chuyện đó.
Từ vựng:
Hán tự:
神
Thần
thần; tâm hồn
誓
Thệ
thề; hứa
私
Tư
tư nhân; tôi
知
Tri
biết; trí tuệ