Dịch nghĩa:

Than đá về mặt hóa học giống như kim cương.

Hán tự:

Thạch đá
Thán than củi; than đá
Hóa thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
Học học; khoa học
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Đồng giống nhau; đồng ý; bằng
Loại loại; giống; chủng loại; lớp; chi