Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
眼鏡
めがね
をかけないと
彼
かれ
はさっぱり
見
み
えない。
Không có kính thì anh ấy sẽ không nhìn thấy gì hết.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
眼鏡
メガネ
kính; kính mắt; kính đeo mắt
彼
かれ
anh ấy
さっぱり
cảm thấy sảng khoái; cảm thấy nhẹ nhõm
Hán tự:
眼
Nhãn
nhãn cầu
鏡
Kính
gương
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy