Dịch nghĩa:

Người ta thường ngáp khi buồn ngủ hoặc chán nản.

Hán tự:

Miên ngủ; chết; buồn ngủ
Thời thời gian; giờ
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Khuất nhượng bộ; uốn cong; chùn bước; khuất phục
Xuất ra ngoài