Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
目覚
めざ
まし
時計
とけい
のなる
時間
じかん
を
合
あ
わせなさい。
Hãy đặt đồng hồ báo thức.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
目覚まし時計
めざましどけい
đồng hồ báo thức
成る
なる
trở thành; đạt được
時間
じかん
thời gian
合わせる
あわせる
phù hợp (nhịp điệu, tốc độ, v.v.)
為さる
なさる
làm
Hán tự:
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
時
Thời
thời gian; giờ
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
間
Gian
khoảng cách; không gian
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1