Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
目
め
を
離
はな
しただけなのにすぐこぼれた。
Chỉ vừa lơ đãng một chút mà đã đổ hết rồi.
Từ vựng:
目
め
mắt; nhãn cầu
離す
はなす
tách ra; chia ra; phân chia; giữ riêng
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
Hán tự:
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề