Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
病気
びょうき
のせいで
私
わたし
は
旅行
りょこう
に
行
い
けなかった。
Vì bệnh nên tôi không thể đi du lịch.
Ngữ pháp:
~せいで (〜sei de)
Biểu thị rằng điều gì đó hoặc ai đó đã gây ra kết quả không may.
JLPT N3
Từ vựng:
病気
びょうき
bệnh (thường không bao gồm bệnh nhẹ, ví dụ: cảm lạnh thông thường); bệnh tật; ốm đau
私
わたくし
tôi
旅行
りょこう
du lịch; chuyến đi; hành trình; chuyến tham quan
行ける
いける
giỏi; tốt
Hán tự:
病
Bệnh
bệnh; ốm
気
Khí
tinh thần; không khí
私
Tư
tư nhân; tôi
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng