Dịch nghĩa:
男は彼から有り金を残らず奪い取った。
Người đàn ông đã lấy hết tiền của anh ta.
Từ vựng:
Hán tự:
男
Nam
nam
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
有
Hữu
sở hữu; có
金
Kim
vàng
残
Tàn
còn lại; dư
奪
Đoạt
cướp; lấy bằng vũ lực; giật đi; tước đoạt; cướp bóc; chiếm đoạt
取
Thủ
lấy; nhận