有り金 [Hữu Kim]
あり金 [Kim]
ありがね
Danh từ chung
tiền có sẵn
JP: 彼は有り金を残らず奪われた。
VI: Anh ấy đã bị cướp sạch tiền bạc.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
有り金全部なくなったよ。
Tôi đã mất hết tiền bạc.
彼は有り金全部を失った。
Anh ấy đã mất hết tiền bạc.
彼は有り金全部なくした。
Anh ấy đã mất hết tiền bạc.
有り金全部無くなってしまった。
Đã mất hết tiền có trong người.
有り金をはたいてその本を買った。
Anh ta đã dùng toàn bộ số tiền mình có để mua cuốn sách đó.
彼は私の有り金すべてを奪った。
Anh ấy đã lấy hết tiền của tôi.
彼は私から有り金を全部奪った。
Anh ấy đã lấy hết tiền của tôi.
彼は私から有り金を全部巻き上げた。
Anh ấy đã lấy sạch tiền của tôi.
泥棒が彼から有り金全部を奪った。
Tên trộm đã cướp sạch tiền của anh ta.
彼らは有り金をすべて奪われた。
Họ đã bị cướp hết tiền.