Dịch nghĩa:
男の子は漫画を読む方が好きなんだよ。
Con trai thích đọc truyện tranh hơn.
Từ vựng:
Hán tự:
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
漫
Mạn
truyện tranh; không kiềm chế; hư hỏng
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
読
Độc
đọc
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó