Dịch nghĩa:
男の子で食べ物にうるさいのは少ない。
Ít cậu bé nào kén chọn thức ăn.
Hán tự:
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
少
Thiếu
ít