Dịch nghĩa:
男の子って、なんであんなに可愛いんだろう?
Tại sao các cậu bé lại dễ thương như vậy nhỉ?
Từ vựng:
Hán tự:
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
可
Khả
có thể; đạt; chấp thuận
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích