Dịch nghĩa:

Có một người đàn ông nuôi mười một con cừu, nhưng trừ chín con thì tất cả đều chết. Còn lại bao nhiêu con cừu?

Hán tự:

Nam nam
Nhân người
Dương cừu
Thập mười
Nhất một
Thất bằng nhau; đầu; đơn vị đếm động vật nhỏ; cuộn vải
Tự nuôi; cho ăn
Cửu chín
Trừ loại bỏ; trừ
Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Tử chết
Tàn còn lại; dư