Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
男
おとこ
なんてこの
世
よ
からいなくなればいいのに。
Giá mà đàn ông biến mất khỏi thế giới này.
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
~ば~のに (〜ba 〜noni)
Diễn tả sự tiếc nuối hoặc không hài lòng; 'giá mà', 'ước'.
JLPT N3
Từ vựng:
男
おとこ
đàn ông; nam giới
この世
このよ
thế giới này; cuộc sống này; thế giới của người sống
成る
なる
trở thành; đạt được
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
男
Nam
nam
世
Thế
thế hệ; thế giới