~上で (〜ue de) Dùng để diễn tả rằng điều gì đó được thực hiện sau hoặc dựa trên điều gì đó khác; 'sau', 'khi'. JLPT N2
~ている (〜te iru) Diễn tả một hành động đang tiếp diễn hoặc một trạng thái kết quả; 'đang ~', 'đã', 'có'. JLPT N3