Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
猫
ねこ
がネズミを
嗅
か
ぎつけたようですね。
Có vẻ như con mèo đã ngửi thấy chuột.
Từ vựng:
猫
ねこ
mèo
嗅ぎつける
かぎつける
đánh hơi
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
Hán tự:
猫
Miêu
mèo
嗅
Khứu
ngửi; hít; mùi