Dịch nghĩa:
父は料理が得意だ。母はといえば、食べるのが得意だ。
Bố tôi giỏi nấu ăn, còn mẹ tôi thì giỏi ăn.
Từ vựng:
Hán tự:
父
Phụ
cha
料
Liệu
phí; nguyên liệu
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
母
Mẫu
mẹ
食
Thực
ăn; thực phẩm