Dịch nghĩa:
父が死んでから五年の歳月が経った。
Đã năm năm kể từ khi cha mất.
Từ vựng:
Hán tự:
父
Phụ
cha
死
Tử
chết
五
Ngũ
năm
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
経
Kinh
kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc