Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
渇
かっ
した
者
もの
に
水
みず
を、
飢
う
えたる
者
もの
には
糧
かて
を
与
あた
えよ。
Hãy cho người khát nước và người đói thức ăn.
Ngữ pháp:
N たる N (~taru~)
Biểu thị 'đang ở vị trí/trạng thái của', dùng cho vai trò hoặc trạng thái.
JLPT N1
Từ vựng:
渇する
かっする
khát; khô
者
もの
người
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
飢え
うえ
đói
糧
かて
lương thực
与える
あたえる
cho (đặc biệt là cho người có địa vị thấp hơn); ban tặng; trao; tặng; trao tặng; thưởng
Hán tự:
渇
Khát
khát; khô
者
Giả
người
水
Thủy
nước
飢
Cơ
đói
糧
Lương
lương thực; thực phẩm; bánh mì
与
Dữ
ban tặng; tham gia