Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
浅草寺
せんそうじ
にはずいぶんたくさんの
人
ひと
がいるんですね。
Có rất nhiều người ở Chùa Asakusa nhỉ.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
寺
てら
chùa (Phật giáo)
随分
ずいぶん
rất; cực kỳ
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
浅
Thiển
nông; hời hợt
草
Thảo
cỏ; cỏ dại; thảo mộc; đồng cỏ; viết; phác thảo
寺
Tự
chùa
人
Nhân
người